Kết cấu và cấu hình
Chày thép gió
Chày thép gió cân bằng độ chịu mòn và độ dai theo vật liệu cần dập.
Kết cấu và cấu hình ↓Lựa chọn vật liệu
SKH51 · M2 · ASP23 · ASP30 · ASP60
Mác và xử lý cuối cùng được xác nhận sau khi xem bản vẽ và điều kiện sử dụng.
Kích thước, dung sai, độ cứng, số lượng và thời gian giao được xác nhận trong báo giá. Đây là dòng sản phẩm, không phải quy cách tồn kho cố định.
Kết cấu và cấu hình
Chọn chức năng và hình học, rồi xác nhận vật liệu, lắp ghép và xử lý. Có thể kết hợp tùy chọn; kích thước theo bản vẽ thống nhất.
Ngành và điều kiện sử dụng
Đột lỗ và cắt trong khuôn liên hoàn và sản xuất lặp lại.
Khuôn liên hoàn linh kiện và ô tô: so mác HSS và đầu khi đồng thời có mòn và va đập.
Gửi yêu cầu ngay →
Vật liệu và xử lý
-
SKH51
Lựa chọn HSS; cân bằng mòn, độ dai và nhiệt luyện, đối chiếu tiêu chuẩn khi thay.
-
M2
HSS thông thường, đánh giá theo tải cắt, mòn lưỡi và nhiệt luyện.
-
ASP23
Lựa chọn HSS bột; xác nhận quy cách theo kích thước lưỡi, dạng mòn và mài lại.
-
ASP30
Lựa chọn HSS bột, đánh giá theo phôi, nhiệt luyện và chống sứt.
-
ASP60
HSS bột cho yêu cầu chống mòn cao, vẫn cần xét lưỡi mỏng và va đập.
Xử lý và hoàn thiện bề mặt
-
Mài chính xác và xử lý lưỡi
Xác định mài và đánh bóng theo đầu, nhám và góc; bán kính tạo hình không áp dụng tự động cho lưỡi cắt.
-
Đánh giá phủ PVD
Đánh giá TiN, TiCN hoặc TiAlN theo nền, phôi và nhiệt; tính dày phủ vào lắp ghép cuối.
-
Mài lại và giữ kích thước
Xác định vùng mài lại, dài làm việc và bỏ/phủ lại lớp mà không hỏng hình cắt.
Câu hỏi riêng cho dòng
Chọn HSS bắt đầu từ mác hay hình học?
Chọn mác HSS riêng với hình học. HSS thường, HSS bột và lớp phủ tùy vật liệu phôi, mài mòn hoặc sứt cạnh.
Cần kích thước và điều kiện nào để báo giá?
Vật liệu và chiều dày phôi; biên dạng và chiều dài tự do; yêu cầu phủ